Mecylat cream
Lần xem thứ:39672
Giá bán: 0 VND

Dạng bào chế: Dạng kem bôi tại chỗ

Đóng gói: Tuýp kem 20g.

Nhà sản xuất và phân phối: Học viện Quân y.

Nguồn gốc sản phẩm: Kết quả đề tài nghiên cứu cấp Bộ Quốc phòng.

SĐK:

Giá SP:

Thành phần:

Methyl salicylat…………………..2,4g

Menthol………...………………...1,2g

Tá dược vừa đủ…………..………20,0g

Dược lý:

Methyl salicylat thuộc nhóm giảm đau, chống viêm không steroid, có tác dụng chống viêm giống các salicylat khác. Methyl salicylat gây kích thích dây thần kinh cảm giác, làm tăng tuần hoàn máu, gây xung huyết vùng da bôi nên làm giảm đau, chống viêm nhanh vùng cơ khớp bị đau và viêm. Menthol tác động trực tiếp vào các dây thần kinh gây cảm giác mát lạnh và giảm đau nhanh. Menthol dùng kết hợp với methyl salicylat làm tăng hấp thu và giảm thuỷ phân methyl salicylat qua da nên làm tăng tác dụng điều trị.

Chỉ định:

Thuốc giảm đau, chống viêm tại chỗ, được dùng bôi tại chỗ bị đau viêm. Thuốc có tác dụng giảm đau nhanh trong đau cơ, đau lưng, bong gân, đau do viêm cơ-khớp, đau dây thần kinh. Các trường hợp viêm cơ, nhức mỏi cơ, các vết bầm tím.

Chống chỉ định: Quá mẫn với các thành phần của thuốc. Trẻ em dưới 2 tuổi.

Chú ý khi sử dụng: Không bôi lên vùng da bị trầy, vết thương hở, mắt hoặc niêm mạc mắt, các vùng da bị kích ứng. Không dùng quá liều chỉ định. Phụ nữ có thai & cho con bú: tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

Tác dụng không mong muốn: Thuốc có thể gây vài tác dụng ngoại ý ở một số ít trường hợp như: Phản ứng dị ứng da, mẩn ngứa, mụn đỏ. Cần ngưng điều trị ngay khi thấy các tác dụng không mong muốn và báo cho bác sĩ biết.

Liều lượng và cách sử dụng: Bôi thuốc 3-4 lần/ngày; Bôi thuốc đều lên chỗ đau hoặc viêm, xoa bóp nhẹ và kỹ để đảm bảo thuốc thấm qua da. Đạy nắp tuýp thuốc sau mỗi lần sử dụng.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản: Nơi khô mát, tốt nhất là dưới 300C.

Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sở.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. không dùng quá liều chỉ định.

nếu cần thông tin thêm, xin hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.

 
DƯỢC PHẨM KHÁC

GIÁ VÀNG
 
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
USD
EUR
GBP
HKD
JPY
AUD
CAD
SGD
QUẢNG CÁO